Nghĩa tiếng Việt
- Uể oải, chậm chạp.tính từEN-VI Dict
- Chùng, lỏng.tính từEN-VI Dict
- Mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc.tính từEN-VI Dict
- Hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng.tính từEN-VI Dict
- Ế ẩm.tính từEN-VI Dict
- Làm mệt mỏi, làm uể oải.tính từEN-VI Dict
- Đã tôi (vôi).tính từEN-VI Dict
- Phần dây chùng.danh từEN-VI Dict
- Thời kỳ buôn bán ế ẩm.danh từEN-VI Dict
- Sự chơi, sự nghỉ ngơi, sự xả hơi.danh từEN-VI Dict
- Sự hỗn láo, sự xấc lấc.danh từEN-VI Dict
- Quần.danh từEN-VI Dict
- Than cám (để làm than nén).danh từEN-VI Dict
- Nới, làm chùng (dây).động từEN-VI Dict
- Nghỉ ngơi, xả hơi.động từEN-VI Dict
- Phất phơ, chểnh mảng.động từEN-VI Dict
- Tôi (vôi).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was very slack during the long meeting.
-
The rope felt slack after we let it go.
-
He looked slack and easily changed his mind.
-
Don't be slack with your homework again.
-
Business is often slack during the winter months.