TanroDictionary

slack

/slæk/

Anh
0

slack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Uể oải, chậm chạp; Chùng, lỏng; Mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uể oải, chậm chạp.tính từEN-VI Dict
  2. Chùng, lỏng.tính từEN-VI Dict
  3. Mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc.tính từEN-VI Dict
  4. Hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng.tính từEN-VI Dict
  5. Ế ẩm.tính từEN-VI Dict
  6. Làm mệt mỏi, làm uể oải.tính từEN-VI Dict
  7. Đã tôi (vôi).tính từEN-VI Dict
  8. Phần dây chùng.danh từEN-VI Dict
  9. Thời kỳ buôn bán ế ẩm.danh từEN-VI Dict
  10. Sự chơi, sự nghỉ ngơi, sự xả hơi.danh từEN-VI Dict
  11. Sự hỗn láo, sự xấc lấc.danh từEN-VI Dict
  12. Quần.danh từEN-VI Dict
  13. Than cám (để làm than nén).danh từEN-VI Dict
  14. Nới, làm chùng (dây).động từEN-VI Dict
  15. Nghỉ ngơi, xả hơi.động từEN-VI Dict
  16. Phất phơ, chểnh mảng.động từEN-VI Dict
  17. Tôi (vôi).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was very slack during the long meeting.

  2. The rope felt slack after we let it go.

  3. He looked slack and easily changed his mind.

  4. Don't be slack with your homework again.

  5. Business is often slack during the winter months.