TanroDictionary Sổ từ

slack off

/slˈak ˈɒf/

Anh Thông dụng
0

slack off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chểnh mảng, làm việc kém nhiệt tình hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chểnh mảng, làm việc kém nhiệt tình hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Students usually begin the term well, then slack off near the end of the semester.