TanroDictionary Sổ từ

slacked

/slˈækt/

Anh
0

slacked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slack.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của slackđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please slacked the note for me.