Nghĩa tiếng Việt
- Trở nên bớt bận rộn hoặc ít căng thẳng hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Work slackens off during the holiday period.
/slˈakən ˈɒf/
slacken off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở nên bớt bận rộn hoặc ít căng thẳng hơn.
Work slackens off during the holiday period.