Nghĩa tiếng Việt
- Hết sức ầm ĩ; dữ dội.tính từEN-VI Dict
- Lơ đễnh; cẩu thả.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd made a slam-bang entrance.
-
His slam-bang work left many mistakes.
/ˈslæmˈbæŋ/
slam-bang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hết sức ầm ĩ; dữ dội; Lơ đễnh; cẩu thả.
The crowd made a slam-bang entrance.
His slam-bang work left many mistakes.