Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slamđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She slammed the door after the call.
/slˈæmd/
slammed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slam.
She slammed the door after the call.