Nghĩa tiếng Việt
- Sự vu cáo, sự vu khống; lời vu oan; sự nói xấu.danh từEN-VI Dict
- lời phỉ báng; lời nói xấu.danh từEN-VI Dict
- Vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The post contained slander and hurt her.
-
That slander spread quickly through the town.
-
He tried to slander his old friend.