TanroDictionary Sổ từ

slander

/ˈslɑːndə(r)/

Anh
0

slander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vu cáo, sự vu khống; lời vu oan; sự nói xấu; lời phỉ báng; lời nói xấu; Vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vu cáo, sự vu khống; lời vu oan; sự nói xấu.danh từEN-VI Dict
  2. lời phỉ báng; lời nói xấu.danh từEN-VI Dict
  3. Vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The post contained slander and hurt her.

  2. That slander spread quickly through the town.

  3. He tried to slander his old friend.