Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slander.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are slandering her in the office.
/slˈɑːndərɪŋ/
slandering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của slander.
They are slandering her in the office.