Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng lóng; điển hình cho tiếng lóng, có chứa đựng tiếng.DEN-VI Dict
- Thích nói lóng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved slangily through the crowd.
-
He writes slangili with many street words.
/ˈslæŋili/
slangily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng lóng; điển hình cho tiếng lóng, có chứa đựng tiếng; Thích nói lóng.
He moved slangily through the crowd.
He writes slangili with many street words.