TanroDictionary Sổ từ

slangily

/ˈslæŋili/

Anh
0

slangily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng lóng; điển hình cho tiếng lóng, có chứa đựng tiếng; Thích nói lóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng lóng; điển hình cho tiếng lóng, có chứa đựng tiếng.DEN-VI Dict
  2. Thích nói lóng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He moved slangily through the crowd.

  2. He writes slangili with many street words.