Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng lóng; dùng như tiếng lóng; có tiếng lóng.tính từEN-VI Dict
- Thích nói lóng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked slangy in practice.
-
His slangy comments made the class laugh.
/ˈslæŋi/
slangy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng lóng; dùng như tiếng lóng; có tiếng lóng; Thích nói lóng.
The plan looked slangy in practice.
His slangy comments made the class laugh.