Nghĩa tiếng Việt
- Ẩu; bừa, được đâu hay đó; liều lĩnh.tính từEN-VI Dict
- Công việc làm ẩu; công việc làm bừa; hành động bừa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wrote a slapdash report in ten minutes.
-
The plan was a slapdash from the start.