Nghĩa tiếng Việt
- Vết chém, vết rạch, vết cắt.danh từEN-VI Dict
- Đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ... ).danh từEN-VI Dict
- Đống cành lá cắt (khi đốn cây).danh từEN-VI Dict
- Rạch, cắt, khía.động từEN-VI Dict
- Hạ (giá), cắt bớt.động từEN-VI Dict
- Quất, quật, đánh (bằng roi).động từEN-VI Dict
- Đả kích, đập tơi bời (một cuốn tiểu thuyết... ).động từEN-VI Dict
- Chặt (cây) để làm đống cây cản.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He found a slash on the box.
-
The dress had a small slash at the side.
-
The workers made a slash of branches.
-
Please slash the paper into thin strips.
-
The store will slash prices during the sale.