TanroDictionary

slash

/slæʃ/

Anh
0

slash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết chém, vết rạch, vết cắt; Đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ... ); Đống cành lá cắt (khi đốn cây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết chém, vết rạch, vết cắt.danh từEN-VI Dict
  2. Đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ... ).danh từEN-VI Dict
  3. Đống cành lá cắt (khi đốn cây).danh từEN-VI Dict
  4. Rạch, cắt, khía.động từEN-VI Dict
  5. Hạ (giá), cắt bớt.động từEN-VI Dict
  6. Quất, quật, đánh (bằng roi).động từEN-VI Dict
  7. Đả kích, đập tơi bời (một cuốn tiểu thuyết... ).động từEN-VI Dict
  8. Chặt (cây) để làm đống cây cản.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He found a slash on the box.

  2. The dress had a small slash at the side.

  3. The workers made a slash of branches.

  4. Please slash the paper into thin strips.

  5. The store will slash prices during the sale.