Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slatđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair slats the room divider neatly.
/slˈæts/
slats là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slat.
The chair slats the room divider neatly.