TanroDictionary Sổ từ

slaty

/ˈsleɪti/

Anh
0

slaty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá phiến; như đá phiến; Có màu đá phiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá phiến; như đá phiến.tính từEN-VI Dict
  2. Có màu đá phiến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We used slati tiles on the wall.

  2. The sky turned a slati gray at dusk.