Nghĩa tiếng Việt
- Đá phiến; như đá phiến.tính từEN-VI Dict
- Có màu đá phiến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We used slati tiles on the wall.
-
The sky turned a slati gray at dusk.
/ˈsleɪti/
slaty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá phiến; như đá phiến; Có màu đá phiến.
We used slati tiles on the wall.
The sky turned a slati gray at dusk.