Nghĩa tiếng Việt
- Lò mổ, lò sát sinh.danh từWiktionary
- Nơi tàn sát, chỗ chém giết.danh từWiktionary
- Cảnh tàn sát, cảnh chém giết.danh từWiktionary
slaughter-house là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lò mổ, lò sát sinh; Nơi tàn sát, chỗ chém giết; Cảnh tàn sát, cảnh chém giết.