Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất nô lệ, tính chất khúm núm, tính chất đê tiện.danh từEN-VI Dict
- Tính chất mù quáng (sự bắt chước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His slavishness made him follow every order.
-
Her slavishness to trends was obvious.