Nghĩa tiếng Việt
- Sự mỏng (vải).danh từEN-VI Dict
- sự nhếch nhác, sự nhớp nhúa; sự bẩn thỉu và không đứng đắn (nhất là về một nơi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sleaziness of the cloth showed clearly.
-
The sleaziness of the place turned people away.