Nghĩa tiếng Việt
- Giấc ngủ; sự ngủ.danh từEN-VI Dict
- Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.danh từEN-VI Dict
- Sự chết.danh từEN-VI Dict
- Ngủ.động từEN-VI Dict
- Ngủ giấc ngàn thu.động từEN-VI Dict
- Ngủ trọ, ngủ đỗ.động từEN-VI Dict
- Ngủ, ăn nằm (với ai).động từEN-VI Dict
- Nằm yên.động từEN-VI Dict
- Ngủ (một giấc ngủ).động từEN-VI Dict
- Có đủ chỗ ngủ cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A long sleep is good for your health.
-
After lunch, he wanted a short sleep.
-
The story ended with sleep and peace.
-
I usually sleep like a log after work.
-
The old king sleep in the tomb.