TanroDictionary

sleep

/sliːp/

Anh
0

sleep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấc ngủ; sự ngủ; Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng; Sự chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấc ngủ; sự ngủ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chết.danh từEN-VI Dict
  4. Ngủ.động từEN-VI Dict
  5. Ngủ giấc ngàn thu.động từEN-VI Dict
  6. Ngủ trọ, ngủ đỗ.động từEN-VI Dict
  7. Ngủ, ăn nằm (với ai).động từEN-VI Dict
  8. Nằm yên.động từEN-VI Dict
  9. Ngủ (một giấc ngủ).động từEN-VI Dict
  10. Có đủ chỗ ngủ cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A long sleep is good for your health.

  2. After lunch, he wanted a short sleep.

  3. The story ended with sleep and peace.

  4. I usually sleep like a log after work.

  5. The old king sleep in the tomb.