Nghĩa tiếng Việt
- Buồn ngủ, ngái ngủ.tính từEN-VI Dict
- Làm buồn ngủ.tính từEN-VI Dict
- Uể oải, kém hoạt động.tính từEN-VI Dict
- Héo nẫu (quả, nhất là quả lê).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed sleepy to me.
-
The sleepy village is very quiet today.
-
sleepy little town
thành phố nhỏ không nhộn nhịp