Nghĩa tiếng Việt
- Buồn ngủ, ngái ngủ; cần ngủ, sẵn sàng ngủ.DEN-VI Dict
- Im lìm; không có nhiều hoạt động lắm, không nhộn nhịp lắm (nơi, chỗ).DEN-VI Dict
- Héo nẫu (quả, nhất là quả lê).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team finished sleepily and left.
-
They worked sleepily all day.