TanroDictionary Sổ từ

sleepily

/ˈslipili/

Anh
0

sleepily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồn ngủ, ngái ngủ; cần ngủ, sẵn sàng ngủ; Im lìm; không có nhiều hoạt động lắm, không nhộn nhịp lắm (nơi, chỗ); Héo nẫu (quả, nhất là quả lê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn ngủ, ngái ngủ; cần ngủ, sẵn sàng ngủ.DEN-VI Dict
  2. Im lìm; không có nhiều hoạt động lắm, không nhộn nhịp lắm (nơi, chỗ).DEN-VI Dict
  3. Héo nẫu (quả, nhất là quả lê).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team finished sleepily and left.

  2. They worked sleepily all day.