Nghĩa tiếng Việt
- Ngủ lại qua đêm ở nhà người khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The au pair made tea for the friends who were sleeping over.
/slˈiːp ˈəʊvə/
sleep over là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngủ lại qua đêm ở nhà người khác.
The au pair made tea for the friends who were sleeping over.