Nghĩa tiếng Việt
- Sự buồn ngủ, sự ngái ngủ.danh từEN-VI Dict
- Sự uể oải.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sleepiness made him yawn often.
-
The sleepiness after lunch was hard to fight.
/ˈsliːpinəs/
sleepiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buồn ngủ, sự ngái ngủ; Sự uể oải.
His sleepiness made him yawn often.
The sleepiness after lunch was hard to fight.