Nghĩa tiếng Việt
- Sự khó ngủ, sự không ngủ được; tình trạng trằn trọc, tình trạng thao thức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sleeplessness left him tired all day.
/ˈsliːpləsnəs/
sleeplessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khó ngủ, sự không ngủ được; tình trạng trằn trọc, tình trạng thao thức.
His sleeplessness left him tired all day.