Nghĩa tiếng Việt
- Người hay buồn ngủ.danh từEN-VI Dict
- Người không chú ý, người đãng trí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the sleepyhead on the desk.
/ˈsliːpihed/
sleepyhead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay buồn ngủ; Người không chú ý, người đãng trí.
He kept the sleepyhead on the desk.