Nghĩa tiếng Việt
- Có tay áo thuộc kiểu như thế nào đó.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a sleeved shirt in the rain.
/slˈiːvd/
sleeved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tay áo thuộc kiểu như thế nào đó.
He wore a sleeved shirt in the rain.