TanroDictionary Sổ từ

sleeved

/slˈiːvd/

Anh
0

sleeved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tay áo thuộc kiểu như thế nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tay áo thuộc kiểu như thế nào đó.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a sleeved shirt in the rain.