Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sleighđộng từEN-VI Dict
- Sự đi xe trượt tuyết.danh từEN-VI Dict
- Đường đi xe trượt tuyết; tình trạng đường cho xe trượt tuyết chạy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were sleighing across the snowy hill.
-
We enjoyed sleighing after the fresh snowfall.
-
The sleighing was poor on the icy road.