Nghĩa tiếng Việt
- Mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yếu ớt.tính từEN-VI Dict
- Nhẹ, qua loa, sơ sài; không đáng kể, mong manh.tính từEN-VI Dict
- Sự coi thường, sự coi nhẹ, sự xem khinh.danh từEN-VI Dict
- Coi thường, coi nhẹ, xem khinh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The building has a slight framework of steel.
-
I think I have a slight cold now.
-
He showed a slight upon her new ideas.
-
Do not slight the hard work of others.
-
a slight framework
một cái khung yếu ớt