Nghĩa tiếng Việt
- Sự bùn lầy nhầy nhụa.danh từEN-VI Dict
- Sự nhớt nhát, sự nhớ bẩn.danh từEN-VI Dict
- Sự luồn cúi, sự nịnh nọt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pond's sliminess made it hard to step on.
-
The fish had sliminess on its skin.
-
His sliminess showed in every compliment.