Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slimđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tailor slimmed the jacket sleeves.
/slˈɪmd/
slimmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slim.
The tailor slimmed the jacket sleeves.