TanroDictionary Sổ từ

slink

/slɪŋk/

Anh
0

slink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súc vật ((thường) là bò) đẻ non; Thịt súc vật ((thường) là bò) đẻ non; Đẻ non, đẻ thiếu tháng (súc vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súc vật ((thường) là bò) đẻ non.danh từEN-VI Dict
  2. Thịt súc vật ((thường) là bò) đẻ non.danh từEN-VI Dict
  3. Đẻ non, đẻ thiếu tháng (súc vật).động từEN-VI Dict
  4. đi lén, lẩn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A slink calf stood near the fence.

  2. The butcher sold slink from the young calf.

  3. The cow may slink if it is weak.

  4. The cat will slink into the dark room quietly.

  5. to slink in

    lén vào