Nghĩa tiếng Việt
- Súc vật ((thường) là bò) đẻ non.danh từEN-VI Dict
- Thịt súc vật ((thường) là bò) đẻ non.danh từEN-VI Dict
- Đẻ non, đẻ thiếu tháng (súc vật).động từEN-VI Dict
- đi lén, lẩn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A slink calf stood near the fence.
-
The butcher sold slink from the young calf.
-
The cow may slink if it is weak.
-
The cat will slink into the dark room quietly.
-
to slink in
lén vào