Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Slinkydanh từEN-VI Dict
- Lén, lẩn.tính từ いWiktionary
- Uốn khúc, lượn vòng, uyển chuyển.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
The child played with two slinkys.
/ˈslɪŋki/
slinky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của Slinky; Lén, lẩn; Uốn khúc, lượn vòng, uyển chuyển.
The child played with two slinkys.