TanroDictionary Sổ từ

slinky

/ˈslɪŋki/

Anh
0

slinky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của Slinky; Lén, lẩn; Uốn khúc, lượn vòng, uyển chuyển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của Slinkydanh từEN-VI Dict
  2. Lén, lẩn.tính từ いWiktionary
  3. Uốn khúc, lượn vòng, uyển chuyển.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. The child played with two slinkys.