TanroDictionary Sổ từ

slip away

/slˈɪp əwˈeɪ/

Anh
0

slip away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh mất cơ hội; Trôi qua nhanh (thời gian).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh mất cơ hội.động từEN-VI Dict
  2. Trôi qua nhanh (thời gian).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their hopes of getting back into the game slipped away after the second goal.

  2. The year has slipped away and it is hard to believe it's over.