Nghĩa tiếng Việt
- Trôi qua nhanh (thời gian).động từEN-VI Dict
- Bỏ lỡ cơ hội.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The years slip by as you get older.
-
He didn't follow the offer up and let it slip by.
/slˈɪp bˈaɪ/
slip by là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trôi qua nhanh (thời gian); Bỏ lỡ cơ hội.
The years slip by as you get older.
He didn't follow the offer up and let it slip by.