TanroDictionary Sổ từ

slipover

/ˈslɪpəʊvə(r)/

Anh
0

slipover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ mặc, dễ cởi (quần áo); Mặc chui qua đầu (áo); Áo dễ mặc, áo dễ cởi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ mặc, dễ cởi (quần áo).tính từEN-VI Dict
  2. Mặc chui qua đầu (áo).tính từEN-VI Dict
  3. Áo dễ mặc, áo dễ cởi.danh từEN-VI Dict
  4. Áo mặc chui qua đầu (áo nịt... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This slipover shirt is easy to wear.

  2. The slipover dress goes on in seconds.

  3. She packed a warm slipover for the trip.

  4. He wore a slipover over his white shirt.