Nghĩa tiếng Việt
- Sự giảm giá.danh từEN-VI Dict
- Sự không giữ đúng thời hạn, sự không giữ đúng mục tiêu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The market saw a sudden slippage.
-
Project slippage delayed our weekend plans.
/ˈslɪpɪdʒ/
slippage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giảm giá; Sự không giữ đúng thời hạn, sự không giữ đúng mục tiêu.
The market saw a sudden slippage.
Project slippage delayed our weekend plans.