TanroDictionary Sổ từ

slipper

/ˈslɪpə(r)/

Anh Thông dụng
0

slipper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dép đi trong nhà, dép lê, giày hạ; Guốc phanh (ổ bánh xe lửa); Người thả chó (trong cuộc thi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dép đi trong nhà, dép lê, giày hạ.danh từEN-VI Dict
  2. Guốc phanh (ổ bánh xe lửa).danh từEN-VI Dict
  3. Người thả chó (trong cuộc thi).danh từEN-VI Dict
  4. Đánh đòn (trẻ con... ) bằng dép.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I left my slippers by the bed.

  2. The train's slipper stopped the wheel.

  3. The slipper called the dog to the line.

  4. He skippered the child with his shoe.