TanroDictionary Sổ từ

slipshod

/ˈslɪpʃɒd/

Anh Thông dụng
0

slipshod là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi giày cũ; bệ rạc; Cẩu thả, không cẩn thận, tuỳ tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi giày cũ; bệ rạc.tính từEN-VI Dict
  2. Cẩu thả, không cẩn thận, tuỳ tiện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His slipshod work needed more care.

  2. He did the work in a slipshod manner.

  3. composition written in a slipshod mammer

    bài luận làm cẩu thả