Nghĩa tiếng Việt
- Lười biếng, không làm gì cả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I spent the day slobbing around at home.
/slˈɒb ərˈaʊnd/
slob around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lười biếng, không làm gì cả.
I spent the day slobbing around at home.