TanroDictionary Sổ từ

slobber

/ˈslɒbə(r)/

Anh
0

slobber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước dãi; Chuyện uỷ mị sướt mướt; Tình cảm uỷ mị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước dãi.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyện uỷ mị sướt mướt.danh từEN-VI Dict
  3. Tình cảm uỷ mị.danh từEN-VI Dict
  4. Nhỏ dãi, chảy nước dãi.động từEN-VI Dict
  5. Thích nói chuyện uỷ mị sướt mướt.động từEN-VI Dict
  6. Làm dính nước dãi (vào quần áo).động từEN-VI Dict
  7. Làm ẩu; làm vụng về.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The puppy left slobber on my shirt.

  2. I ignored his slobber about love.

  3. Her speech had too much slobber.

  4. The dog slobbers when it sees food.

  5. He likes to slobber over sad songs.