Nghĩa tiếng Việt
- Nước dãi.danh từEN-VI Dict
- Chuyện uỷ mị sướt mướt.danh từEN-VI Dict
- Tình cảm uỷ mị.danh từEN-VI Dict
- Nhỏ dãi, chảy nước dãi.động từEN-VI Dict
- Thích nói chuyện uỷ mị sướt mướt.động từEN-VI Dict
- Làm dính nước dãi (vào quần áo).động từEN-VI Dict
- Làm ẩu; làm vụng về.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puppy left slobber on my shirt.
-
I ignored his slobber about love.
-
Her speech had too much slobber.
-
The dog slobbers when it sees food.
-
He likes to slobber over sad songs.