Nghĩa tiếng Việt
- luộm thuộm; ủy mị; sướt mướt; một cách cẩu thả, nhếcch nhác (trong ăn mặc, tác phong).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved sloppily through the crowd.
/ˈslɑːpili/
sloppily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: luộm thuộm; ủy mị; sướt mướt; một cách cẩu thả, nhếcch nhác (trong ăn mặc, tác phong).
He moved sloppily through the crowd.