Nghĩa tiếng Việt
- Cẩu thả.tính từEN-VI Dict
- Rộng, thùng thình.tính từEN-VI Dict
- Ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước (đường sá).tính từEN-VI Dict
- Ướt bẩn, có nước bẩn (sân nhà, mặt bàn... ).tính từEN-VI Dict
- Không có hệ thống; tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn (công việc).tính từEN-VI Dict
- Uỷ mị, sướt mướt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sloppy notes were hard to read.
-
She wore a sloppy sweater at home.
-
The road was sloppy after the storm.
-
The table was sloppy with dirty water.
-
Their sloppy plan wasted a lot of time.