TanroDictionary Sổ từ

sloppy

/ˈslɒpi/

Anh Thông dụng
0

sloppy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cẩu thả; Rộng, thùng thình; Ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước (đường sá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cẩu thả.tính từEN-VI Dict
  2. Rộng, thùng thình.tính từEN-VI Dict
  3. Ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước (đường sá).tính từEN-VI Dict
  4. Ướt bẩn, có nước bẩn (sân nhà, mặt bàn... ).tính từEN-VI Dict
  5. Không có hệ thống; tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn (công việc).tính từEN-VI Dict
  6. Uỷ mị, sướt mướt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sloppy notes were hard to read.

  2. She wore a sloppy sweater at home.

  3. The road was sloppy after the storm.

  4. The table was sloppy with dirty water.

  5. Their sloppy plan wasted a lot of time.