Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều bùn, bùn lầy nước đọng.tính từ いWiktionary
- Da lột; như da lột (của rắn).tính từ いWiktionary
- Có vảy kết; có vết mục, có mảng mục; như vảy kết; như vết mục, như mảng mục.tính từ いWiktionary
sloughy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiều bùn, bùn lầy nước đọng; Da lột; như da lột (của rắn); Có vảy kết; có vết mục, có mảng mục; như vảy kết; như vết mục, như mảng mục.