TanroDictionary Sổ từ

sloven

/ˈsləvən/

Anh
0

sloven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhếch nhác, người lôi thôi lếch thếch; Người lười biếng cẩu thả; người luộm thuộm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhếch nhác, người lôi thôi lếch thếch.danh từEN-VI Dict
  2. Người lười biếng cẩu thả; người luộm thuộm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sloven missed another morning meeting.

  2. That sloven never cleans his desk.