Nghĩa tiếng Việt
- chuyển động chậm; tiến triển chậm.tính từEN-VI Dict
- Bán ra chậm (hàng hoá... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The slow-moving train reached the station late.
-
Slow-moving goods stayed on the shelf.
/sləʊˈmuːvɪŋ/
slow-moving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chuyển động chậm; tiến triển chậm; Bán ra chậm (hàng hoá... ).
The slow-moving train reached the station late.
Slow-moving goods stayed on the shelf.