Nghĩa tiếng Việt
- Trì độn, đần độn, không nhanh trí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The slow-witted boy needed extra help.
/ˈsloʊwɪtst/
slow-witted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trì độn, đần độn, không nhanh trí.
The slow-witted boy needed extra help.