Nghĩa tiếng Việt
- Người chậm chạp, người kém thông minh, người không lanh lợi.danh từEN-VI Dict
- Người lạc hậu (với thời cuộc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Don't be a slowcoach when the bus is waiting.
-
That slowcoach still uses an old phone.