TanroDictionary Sổ từ

slr

/ˌes el ˈɑː(r)/

Anh
0

slr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản chiếu một thấu kính (loại máy ảnh) (single lens reflex).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản chiếu một thấu kính (loại máy ảnh) (single lens reflex).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word slr was common long ago.