Nghĩa tiếng Việt
- Sự phá bỏ những khu nhà ổ chuột.danh từWiktionary
Ví dụ
-
slum-clearance campaign
phong trào vận động phá bỏ những khu nhà ổ chuột
slum-clearance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phá bỏ những khu nhà ổ chuột.
slum-clearance campaign
phong trào vận động phá bỏ những khu nhà ổ chuột