Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của slumđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They slummed near the station for one night.
/slʌmd/
slummed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slum.
They slummed near the station for one night.