Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình.danh từEN-VI Dict
- Sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán).danh từEN-VI Dict
- Sự khủng hoảng kinh tế.danh từEN-VI Dict
- Sự mất hứng thú.danh từEN-VI Dict
- Hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả).động từEN-VI Dict
- Ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán).động từEN-VI Dict
- Sụp xuống.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Prices faced a sharp slump this month.
-
Sales entered a long slump after summer.
-
The slump hurt many small shops.
-
He felt a slump after the exam.
-
Butter prices slump when supply is high.